Mô Tô Z1000 Giá Bao Nhiêu

     

Cập nhật thông tin giá bán xe Kawasaki Z1000/Z1000R ABS 2021. Xe Z1000 giá bao nhiêu? Giá xe Z1000 lăn bánh tại Hà Nội, TP. HCM…

*
*
*
*
*

Bên cạnh đó, giá bán xe từ hơn 400.000 triệu đồng cũng là một trở ngại lớn đối với những ai khao khát sở hữu Z1000. Ngoài ra, vì là chiếc xe phân khối lớn hơn 1.000 cc, bạn cần phải đầu tư thời gian và chi phí khoảng 2-3 triệu đồng để học thi lấy bằng A2 (nếu chưa có).

Chi phí “nuôi xe” cũng không phải là một vấn đề nhỏ đối với những ai mới làm quen với xe phân khối lớn.


Bạn đang xem: Mô tô z1000 giá bao nhiêu


Xem thêm: Soạn Bài Ôn Luyện Về Dấu Câu " (Lớp 8) Hay Nhất, Soạn Bài Ôn Luyện Về Dấu Câu (Chi Tiết)



Xem thêm: Toàn Văn Bài Phát Biểu Tại Kỳ Họp Hđnd Xã, Bài Phát Biểu Của Đồng Chí Phan Văn Nguyên

Chỉ riêng chi phí sửa chữa, thay thế phụ tùng cũng đắt đỏ hơn rất nhiều lần so với những chiếc xe phổ thông. Bên cạnh đó, tiền đổ xăng cũng là một vấn đề khi mức tiêu hao trung bình lên đến 5,4 L/100km lớn hơn rất nhiều so với những mẫu xe gắn máy phổ thông (2 – 3 L/100km).

Thông số kỹ thuật Kawaski Z1000

Độ cao gầm xe1,435 mm
Chiều cao yên815 mm
Trọng lượng221 kg
Dung tích bình xăng17 lít
HT Nhiên liệuPhun xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu5,4 L/100km
Chiều dài tổng thể2,045 mm
Chiều rộng tổng thể790 mm
chiều cao tổng thể1,055 mm
Chiều dài cơ sở1,435 mm
Loại khungDiamond
Hệ thống giảm xóc trướcGiảm xóc ống lồng (Hành trình ngược)
Hệ thống giảm xóc sauGắp đôi
Hành trình phuộc trước120 mm
Hành trình phuộc sau135 mm
Góc Caster24.5 o
Đường mòn101 mm
Góc lái (trái /phải)29o / 29o
Lốp trước120 /70ZR17M /C (58W)
Lốp sau190 /50ZR17M /C (73W)
Phanh trướcĐĩa đôi
Kích thước trước277 mm
Phanh sauĐĩa đơn
Kích thước sau214 mm
Công suất cực đại104.5 kW {142 PS} / 10,000 rpm
Mô-men xoắn cực đại111.0 Nm {11.3 kg¦m} / 7,300 rpm
Loại động cơ4 thì, 4 xy-lanh, DOHC, W /C
Dung tích động cơ1,043 cm3
Kích thước và hành trình77.0 x 56.0 mm
Tỉ số nén11.8:1
HT đánh lửaB&C (TCBI EL. ADV. D.)
HT khởi độngKhởi động điện
HT bôi trơnBôi trơn cưỡng bức
Hộp sốHộp số 6 cấp
Tỉ số truyền chính1.238 (26 /21)
Tỉ số truyền 1st2.600 (39 /15)
Tỉ số truyền 2nd1.950 (39 /20)
Tỉ số truyền 3rd1.600 (24 /15)
Tỉ số truyền 5th1.389 (25 /18)
Tỉ số truyền 6th1.107 (31 /28)
Tỉ số truyền cuối2.867 (43 /15)
Ly hợpĐa đĩa ướt
HT truyền độngXích