• Câu lạc bộ
    Nơi trao đổi, thảo luận và chia sẻ thông tin về các cựu học sinh của trường.
  • Câu lạc bộ
    Nơi các ý tưởng sáng tạo của em học sinh giao lưu và học hỏi với nhau.
  • Y tế học đường
    Cách giữ gìn vệ sinh học đường và phòng tránh một số bệnh thường gặp.

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐẦ NẴNG         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN                   Độc lập  - Tự do  -  Hạnh phúc

                                      LỊCH KIỂM TRA HỌC KÌ II  LỚP 9

                                               NĂM HỌC 2014 - 2015

                         (Kèm theo Công văn số: 632/SGDĐT-GDTrH, ngày 09/3/2015)

 

 

SÁNG

THỨ BA

14/4/2015

 

 

SÁNG

THỨ TƯ

15/4/2015

 

SÁNG

THỨ NĂM

16/4/2015

 

SÁNG

THỨ SÁU

17/4/2015

 

Môn

NGỮ VĂN

Thời gian làm bài: 90 phút

 

(từ 7g30

đến 9g00)

 

 

 

Môn

TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

 

(từ 7g30

đến 9g00)

 

Môn

VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 45 phút

 

(từ 7g30

đến 8g15)

 

Môn

HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút

 

(từ 7g30

đến 8g15)

 

Môn

ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 45 phút

 

(từ 10g00

đến 10g45)

 

 

 

Môn

LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: 45 phút

 

(từ 10g00

đến 10g45)

 

 

Môn

SINH HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút

 

(từ 9g15

đến 10g00)

 

Môn

GDCD

Thời gian làm bài:

45 phút

 

(từ 10g15

 đến 11g00)

 

 

 

Môn

TIẾNG ANH

Thời gian làm bài: 45 phút

 

(từ 9g15

đến 10g00)

 

Môn

CÔNG NGHỆ

Thời gian làm bài:

45 phút

 

(từ 10g15

 đến 11g00)

 

Riêng các môn Tin học, Mỹ thuật, Thể dục sẽ kiểm tra từ ngày 06 – 11/4/2015 (theo tiết học của TKB).

* Lưu ý:

- Thư ký và giám thị có mặt đúng 7giờ00 để làm nhiệm vụ

- Học sinh có mặt tại phòng thi trước giờ làm bài 30 phút                                                                                                                                                                                                                                                HIỆU TRƯỞNG

 

SỞ GD&ĐT  THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYÊN                         Độc lập  - Tự do  -  Hạnh phúc

                              LỊCH KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 6, 7, 8

 

                                             NĂM HỌC 2014-2015

 

BUỔI

 

THỨ NĂM

07/5/2015

 

 

THỨ SÁU

08/5/2015

 

THỨ BẢY

09/5/2015

 

THỨ HAI

11/5/2015

 

SÁNG

 

 

NGỮ VĂN

Lớp 7, 8

(90 phút)

 

ĐỊA LÝ

Lớp 7, 8

(45 phút)

 

TOÁN

Lớp 7, 8

(90 phút)

 

LỊCH SỬ

Lớp 7, 8

(45 phút)

 

VẬT LÍ

Lớp 7, 8

(45 phút)

 

SINH HỌC

Lớp 7, 8

(45 phút)

 

GDCD

Lớp 7, 8

(45 phút)

 

TIẾNG ANH

Lớp 7, 8

(45 phút)

 

CÔNG NGHỆ

Lớp 7, 8

(45 phút)

 

HÓA HỌC

Lớp 8

(45 phút)

 

CHIỀU

 

 

 

NGỮ VĂN

Lớp 6

(90 phút)

 

ĐỊA LÝ

Lớp 6

(45 phút)

 

 

TOÁN

Lớp 6

(90 phút)

 

LỊCH SỬ

Lớp 6

(45 phút)

 

 

VẬT LÍ

Lớp 6

(45 phút)

 

SINH HỌC

Lớp 6

(45 phút)

 

 

 

TIẾNG ANH

Lớp 6

(45 phút)

 

GDCD

Lớp 6

(45 phút)

 

CÔNG NGHỆ

Lớp 6

(45 phút)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Riêng các môn Tin học, Mỹ thuật, Âm nhạc, Thể dục được kiểm tra từ ngày 20 – 25/4/2015 (theo tiết học của TKB).

* Lưu ý:

- Buổi sáng: Giờ bắt đầu làm bài là 7g30

- Buổi chiều: Giờ bắt đầu làm bài là 13g30

- Thư ký và giám thị có mặt lúc 7g00 (buổi sáng) và lúc 13g00 (buổi chiều) để làm nhiệm vụ.

- Học sinh có mặt tại phòng thi trước giờ làm bài 30 phút

                                                                                                         HIỆU TRƯỞNG

 

   SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

     TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN

 
   

 


Số: 37/QĐ-THCSNK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Đà Nẵng, ngày 10 tháng 4 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Phê duyệt kết quả Giải Nguyễn Khuyến lần thứ XV

 (NĂM HỌC 2014-2015)

 
   

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN TP. ĐÀ NẴNG

Căn cứ Quyết định số 24/TCCB ngày 20/01/1997 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng về việc thành lập trường THCS Nguyễn Khuyến;

Căn cứ điều 24 và 25 của Điều lệ trường phổ thông quy định về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hiệu trưởng;

Căn cứ quyết định Ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 29.12.2006;

Căn cứ vào kết quả bài thi của học sinh dự thi;

Căn cứ đề nghị của bộ phận chuyên môn,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Phê duyệt kết quả các đội tuyển học sinh giỏi khối 6, 7, 8 trong kỳ thi học sinh giỏi GIẢI NGUYỄN KHUYẾN LẦN THỨ XV - Năm học 2014-2015 với mức điểm ở mỗi giải như sau:

         

 TT

Môn

Giải

TS HS đạt giải

Nhất

Nhì

Ba

KK

1

Văn 6

Từ 7,50 à 7,75 điểm (03)

Từ 7,00 à 7,25 điểm (05)

Từ 6,50 à 6,75 điểm (05)

Từ 5,75 à 6,25 điểm (10)

23

2

Văn 7

Từ 8,50 à 9,00 điểm (03)

Từ 7,50 à 8,00 điểm (03)

6,75 ­à 7,00  điểm (10)

Từ 5,50 à 6,50 điểm (12)

28

3

Văn 8

Từ 7,25 à 7,50 điểm (03)

7,00 điểm (03)

Từ 6,25 à 6,50 điểm (05)

Từ 5,00 à 6,00 điểm (15)

26

4

Toán 6

Từ 7,25 à 8,50 điểm (07)

Từ 5,50 à 7,00 điểm (11)

Từ 4,75 à 5,25 điểm (14)

Từ 3,50 à 4,50 điểm (25)

 57

5

Toán 7

Từ 6,50 à 8,50 điểm (08)

Từ 5,75 à 6,25 điểm (11)

Từ 5,00 à 5,50 điểm (14)

Từ 3,75 à 4,75 điểm (24)

57 

6

Toán 8

Từ 7,25 à 10,00 điểm (07)

6,25 à 7,00 điểm (10)

Từ  5,00 à 6,00 điểm (13)

Từ 3,25 à 4,75 điểm (21)

51 

7

Tin 6

Từ 9,00 à 10,00 điểm (04)

Từ 7,00 à 8,50 điểm (07)

Từ 5,00 à 6,50 điểm (10)

Từ 3,00 à 4,50 điểm (17)

38

8

Tin 7

Từ 9,50 à 10,00 điểm (02)

Từ 7,00 à 8,00 điểm (03)

Từ 5,00 à 5,50 điểm (02)

Từ 3,00 à 4,00 điểm (04)

11

9

Tin 8

Từ 9,00 à 10,00 điểm (03)

8,00 điểm (03)

Từ 6,00 à 7,00 điểm (02)

 

08

10

Anh 6

Từ 8,10 à 8,80 điểm (07)

Từ 7,30 à7,90 điểm (12)

Từ 6,70 à 7,20 điểm (15)

Từ 6,00 à 6,50 điểm (24)

58

11

Anh 7

Từ 8,20 à 9,00 điểm (08)

Từ 7,90 à 8,10 điểm (10)

Từ 7,30 à 7,80 điểm (14)

Từ 6,30 à 7,20 điểm (19)

51

12

Anh 8

Từ 7,40 à 8,10 điểm (08)

Từ 6,90 à 7,30 điểm (11)

Từ 6,40 à 6,80 điểm (13)

Từ  5,40 à 6,30 điểm (18)

50 

13

Lý 8

Từ 8,00 à 8,50 điểm (06)

Từ  6,50 à 7,75 điểm (09)

Từ  5,00 à 6,25 điểm (16)

Từ 3,75 à 4,75 điểm (12)

43

14

Hóa 8

Từ 6,50 à 7,30 điểm (07)

Từ  5,60 à 6,40 điểm (12)

Từ 5,00 à 5,50 điểm (15)

Từ 4,10 à 4,90 điểm (18)

52

Tổng số giải

76

110

148

219

553

Điều 2. Những học sinh đạt điểm chuẩn như trên, được cấp giấy chứng nhận và nhận thưởng theo qui định của nhà trường.

Điều 3. Căn cứ vào mức độ giải, học sinh được hưởng chế độ khuyến khích trong kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi vào đầu năm học 2015-2016.

Điều 4. Các bộ phận liên quan, Phó hiệu trưởng chuyên môn, các Tổ trưởng chuyên môn và các học sinh thuộc các đội tuyển học sinh giỏi chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Lưu VT.                                                                                                                              

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Hồ Thị Thu Thanh

 

DANH SÁCH THI VIOLYMPIC QUỐC GIA

Trang 1 / 19

Website liên kết

  • Icon 01
  • Icon 02
  • Icon 03
  • Icon 04
  • Icon 05
  • Icon 06
  • Icon 03
  • Icon 02